Câu Hỏi Trong Tiếng Nhật

Biết được câu hỏi (hay cụm từ) là yếu tố vô cùng quan trọng để nói và hiểu tiếng Nhật. Tại sao?

► Bạn sẽ được hỏi các câu hỏi.

Bạn đang xem: Câu hỏi trong tiếng nhật

► Bạn sẽ cần câu trả lời.

► Bạn cũng sẽ đặt câu hỏi.

► Và bạn sẽ nói tiếng Nhật nhiều hơn.

Xem thêm: Việt Nam Đá Với Hàn Quốc - U23 Việt Nam Vs U23 Hàn Quốc

Dưới đây là 10 câu hỏi tiếng Nhật phổ biến nhất mà bạn cần biết. Về bản thân bạn, về gia đình, sở thích của bạn và nhiều hơn nữa. Những câu hỏi này có lẽ trong tiếng Anh bạn sẽ thấy rất quen thuộc, còn trong tiếng Nhật thì cũng rất đơn giản và dễ học thôi các bạn ạ!

1. Bạn tên gì?

♦ 名前は何ですか。♦ Namae wa nan desu ka?


*

 私は (name) です。Watashi wa (name) desu.

2. Bạn đến từ đâu?

♦ 出身はどこですか。♦ Shusshin wa doko desu ka?


*

出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).(đất nước)からきました。(country) kara kimashita.(quốc tịch)です。(quốc tịch) desu.

3. Bạn sống ở đâu?

♦ どこに住んでいますか。♦ Doko ni sunde imasu ka?


*

Bạn có thể trả lời với đất nước, thành phố, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh. 出身は (đất nước)。Shusshin wa (đất nước).(Vị trí) に住んでいます。(Vị trí) ni sundeimasu.

4. Công việc của bạn là gì?

♦ 仕事は何ですか。♦ Shigoto wa nan desu ka?


*

Bạn có thể trả lời với đất nước, thành phố, khu phố, …Tùy thuộc vào ngữ cảnh. 学生です。Gakusei desu. (Tôi là sinh viên)Hoặc bạn cũng có thể nói:(Nghề nghiệp) をやっています。 >br> (Nghề nghiệp) wo yatteimasu. (Tôi làm…)

5. Bạn có thể nói tiếng Nhật?

♦ 日本語を話せますか。♦ Nihongo wo hanasemasu ka?


*

Ngoài ra sẽ có những cách hỏi biến thể khác:日本語(で/が)大丈夫ですか?Nihongo (de/ga) daijoubu desu ka?日本語ができますか?Nihongo ga dekimasu ka?

Một số câu trả lời:はい、はなせます。Hai Hanasemasu. (Vâng, tôi có thể nói)いいえ、あまり話せません。Iie, amari hanasemasen. (Không, tôi không nói nhiều được)はい、大丈夫です。Hai, daijoubu desu. (Vâng, không vấn đề)はい、できます。Hai, dekimasu. (Vâng, tôi có thể)

6. Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?

♦ どのくらい日本語を勉強していますか。♦ Dono kurai nihongo wo benykou shite imasu ka?


一か月間です。Ikka getsu desu. (Khoảng 1 tháng) •一年間です。Ichi-nen kan desu. (Khoảng 1 năm)

7. Bạn đã học tiếng Nhật ở đâu?

♦ どこで日本語を学びましたか。♦ Doko de nihongo wo manabimashita ka?


(HIKARI) で学びました。(HIKARI) de manabimashita. (Tôi đã học ở HIKARI)自分一人で勉強しています。Jibun hitori de benkyoushite imasu. (Tôi đang tự học)オンラインで習っています。Onrain de naratteimasu. (Tôi học online)

8. Bạn có thể ăn món ăn Nhật?

♦ 日本食が食べられますか。♦ Nihon shoku ga taberaremasu ka?


はい、食べられます。Hai, taberaremasu. (Vâng, tôi có thể ăn)いいえ、食べられません。Iie, taberaremasen. (Không, tôi không thể ăn)

9. Bạn có thích món ăn Nhật?

♦ 日本食が好きですか。♦ Nihon shoku ga suki desuka?


好きですよ。Suki desu yo! (Tôi thích)あまりすきじゃないんです。Amari suki janaindesu. (Tôi không thực sự thích)大嫌いです。o Daikirai desu. (Tôi không thích)

10. Nó như thế nào?

♦ どうですか。♦ Dou desu ka?


(tính từ) で す(tính từ) desu.


Chia sẻ ngay

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Có thể bạn quan tâm


Bài viết mới


Từ khóa tìm kiếm


Các khóa học (6)Các trung tâm (4)Giao tiếp - Hán tự (0)Góc học tập (2)Hán Tự (1)Học bổng du học (27)Hội thảo du học (3)Luyện thi JLPT (1)Thông báo (77)tin tức (88)Tiếng Nhật cấp tốc (4)Tiếng Nhật Doanh Nghiệp (1)Tiếng Nhật Du Học (1)Tiếng Nhật giao tiếp (1)Tiếng nhật sơ cấp (2)Tiếng Nhật sơ cấp N4 (1)Tiếng Nhật sơ cấp N5 (1)Tiếng Nhật trung cấp (1)Trình độ N2 (1)Trình độ N3 (2)Trình độ N4 (3)Trình độ N5 (3)Trường liên kết (4)Tuyển sinh du học (9)Tài liệu chung (90)Tư vấn du học (6)Uncategorized (6)

HIKARI ACADEMY


LỊCH LÀM VIỆC


Thứ 2 đến thứ 6:

Sáng 8h00 – 12h00Chiều 13h00 – 21h00

KÊNH TRUYỀN THÔNG


THEO DÕI THÊM QUA CÁC KÊNH:

*
*